Kiểm tra ngữ pháp tiếng Nhật N2, N3

意味: In the end; finally; on top of all that; to make matters worse. Sau khi đã ~, rốt cuộc . 接続: [動-た形;名-の]+あげく 例文: さんさん迷ったあげく、大学院には行かないことにした。 Sau khi đã đi lạc tới lui, cuối cùng tôi quyết định không đi học cao học nữa. ~あまり 意味: Do ~ so much as to ~ Do ~[làm gì] quá nhiều mà . 接続: [動-辞書形 / た形;な形-な;名-の]+あまり 例文: 子どもの将来を思うあまり、厳しすぎることを言ってしまった。 Do quá lo lắng cho tương lai con cái mà tôi lỡ nói những lời quá khắc nghiệt.

TÀI LIỆU LUẬN VĂN CÙNG DANH MỤC

HỖ TRỢ TÌM VÀ TẢI TÀI LIỆU

  • Từ ngày 01/05/2022

    Luanvan365 sẽ có thêm dịch vụ hỗ trợ các bạn tìm kiếm các tài liệu, luận văn ở nhiều website khác nhau
    Bạn có thể liên hệ với Admin để được hỗ trợ nhé
  • THÔNG TIN LIÊN HỆ


    Phone: 0909.773687 (Zalo, Text) Facebook : Facebook chat hỗ trợ

  • XEM THÊM THÔNG TIN

    Xem thêm bài viết
LIÊN HỆ NGAY

TIN KHUYẾN MÃI

  • thư viện luận văn

    Thư viện tài liệu Phong Phú

    Hỗ trợ download nhiều Website

  • thư viện luận văn

    Nạp thẻ & Download nhanh

    Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay

  • thư viện luận văn

    Nhận nhiều khuyến mãi

    Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay

NẠP THẺ NGAY